AL.91131

Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh

Đơn vị: bộ
382.975 đ
/bộ · tham chiếu
382.975 đ387.734 đ

Tổng hợp nhanh: Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh (mã AL.91131, ĐVT: bộ) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 327.186442.663 đ/bộ tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/bộ)
20202021384k388k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021XD DG2372 V4
VL: 357.000NC: 25.975Tổng: 382.975
AnGiang 2021XD DG2372 V3
VL: 357.000NC: 29.727Tổng: 386.727
AnGiang 2021XD DG2372 V2
VL: 357.000NC: 30.734Tổng: 387.734
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 357.000NC: 26.027Tổng: 383.027
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 357.000NC: 27.158Tổng: 384.158

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu AL.91131

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh là bao nhiêu?

Đơn giá Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh (mã AL.91131) dao động từ 327.186 đến 442.663 đ/bộ tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu AL.91131 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu AL.91131 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức AL.91131 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh là gì?

Đơn vị tính của Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống ≤ 100mm bằng công nghệ Termimesh là bộ. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết