BD.11210

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm

Đơn vị: 100m
18.066.041 đ
/100m · tham chiếu
18.066.041 đ19.218.624 đ

Tổng hợp nhanh: Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm (mã BD.11210, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 15.755.44221.316.187 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m)
2020202118345k19219k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LD DG2372 V4
VL: 2.823.840NC: 4.803.183M: 10.439.018Tổng: 18.066.041
AnGiang 2021LD DG2372 V3
VL: 2.823.840NC: 5.497.057M: 10.653.840Tổng: 18.974.737
AnGiang 2021LD DG2372 V2
VL: 2.823.840NC: 5.683.290M: 10.711.494Tổng: 19.218.624
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 2.844.892NC: 4.799.448M: 10.430.443Tổng: 18.074.783
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 2.844.892NC: 5.007.990M: 10.492.006Tổng: 18.344.888

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu BD.11210

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm là bao nhiêu?

Đơn giá Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm (mã BD.11210) dao động từ 15.755.442 đến 21.316.187 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu BD.11210 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu BD.11210 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức BD.11210 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm là gì?

Đơn vị tính của Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết