BD.11310

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm

Đơn vị: 100m
25.768.920 đ
/100m · tham chiếu
25.763.418 đ27.136.790 đ

Tổng hợp nhanh: Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm (mã BD.11310, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 22.372.06530.268.087 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/100m)
2020202126084k27137k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LD DG2372 V4
VL: 7.580.590NC: 5.664.443M: 12.523.887Tổng: 25.768.920
AnGiang 2021LD DG2372 V3
VL: 7.580.590NC: 6.482.737M: 12.784.022Tổng: 26.847.349
AnGiang 2021LD DG2372 V2
VL: 7.580.590NC: 6.702.362M: 12.853.838Tổng: 27.136.790
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 7.589.876NC: 5.660.038M: 12.513.504Tổng: 25.763.418
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 7.589.876NC: 5.905.974M: 12.588.053Tổng: 26.083.903

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu BD.11310

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm là bao nhiêu?

Đơn giá Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm (mã BD.11310) dao động từ 22.372.065 đến 30.268.087 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu BD.11310 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu BD.11310 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức BD.11310 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm là gì?

Đơn vị tính của Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết