BD.25101

Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km

Đơn vị: 10m3
870.727 đ
/10m3 · tham chiếu
831.998 đ895.105 đ

Tổng hợp nhanh: Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km (mã BD.25101, ĐVT: 10m3) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 735.338994.868 đ/10m3 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/10m3)
20202021838k895k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LD DG2372 V4
VL: 295.982NC: 108.447M: 466.298Tổng: 870.727
AnGiang 2021LD DG2372 V3
VL: 295.982NC: 124.113M: 469.852Tổng: 889.947
AnGiang 2021LD DG2372 V2
VL: 295.982NC: 128.318M: 470.805Tổng: 895.105
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 280.415NC: 108.664M: 442.919Tổng: 831.998
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 280.415NC: 113.386M: 443.937Tổng: 837.738

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu BD.25101

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km là bao nhiêu?

Đơn giá Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km (mã BD.25101) dao động từ 735.338 đến 994.868 đ/10m3 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu BD.25101 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu BD.25101 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức BD.25101 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km là gì?

Đơn vị tính của Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=0,5km là 10m3. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết