CE.12320

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt

Đơn vị: điểm TN
693.361 đ
/điểm TN · tham chiếu
693.361 đ812.587 đ

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt (mã CE.12320, ĐVT: điểm TN) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 634.628858.614 đ/điểm TN tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/điểm TN)
20202021734k813k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021KS DG2372 V4
VL: 4.158NC: 650.679M: 38.524Tổng: 693.361
AnGiang 2021KS DG2372 V3
VL: 4.158NC: 744.675M: 38.524Tổng: 787.357
AnGiang 2021KS DG2372 V2
VL: 4.158NC: 769.905M: 38.524Tổng: 812.587
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 2.970NC: 664.434M: 38.524Tổng: 705.928
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 2.970NC: 692.379M: 38.524Tổng: 733.873

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu CE.12320

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt (mã CE.12320) dao động từ 634.628 đến 858.614 đ/điểm TN tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu CE.12320 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu CE.12320 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức CE.12320 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - Thí nghiệm trên mặt là điểm TN. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết