D4.1425

Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm

Đơn vị: 100m
9.286.050 đ
/100m · tham chiếu

Tổng hợp nhanh: Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm (mã D4.1425, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 7.893.14310.678.958 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

HoChiMinh 2025Dien DG3000
VL: 573.396NC: 2.208.023M: 6.504.631Tổng: 9.286.050

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu D4.1425

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm là bao nhiêu?

Đơn giá Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm (mã D4.1425) dao động từ 7.893.143 đến 10.678.958 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu D4.1425 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu D4.1425 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức D4.1425 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm là gì?

Đơn vị tính của Khoan kéo ống nhựa HDPE qua lỗ đã khoan nong trên cạn; đường kính lỗ khoan ≤600mm là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết