DA.01003

Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng

Đơn vị: mẫu
220.639 đ
/mẫu · tham chiếu
220.639 đ260.540 đ

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng (mã DA.01003, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 202.809274.389 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/mẫu)
20202021235k261k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
VL: 744NC: 217.761M: 2.134Tổng: 220.639
AnGiang 2021TN DG2372 V3
VL: 744NC: 249.218M: 2.134Tổng: 252.096
AnGiang 2021TN DG2372 V2
VL: 744NC: 257.662M: 2.134Tổng: 260.540
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 687NC: 222.364M: 2.134Tổng: 225.185
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 687NC: 231.716M: 2.134Tổng: 234.537

Định mức hao phí / 1 mẫu

Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II11.47 giờ18.110
Máy TC
ZM999Máy khác5 %
M01731Cân kỹ thuật0.25 giờ1.052

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.01003

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng (mã DA.01003) dao động từ 202.809 đến 274.389 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.01003 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.01003 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng gồm những gì?

Định mức DA.01003 gồm: ; nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Máy khác, Cân kỹ thuật).

Đơn vị tính của Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm thời gian đông kết của xi măng là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết