DA.01006

Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng

Đơn vị: mẫu
66.798 đ
/mẫu · tham chiếu
66.798 đ78.999 đ

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng (mã DA.01006, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 61.45283.142 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/mẫu)
2020202171k79k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
NC: 66.586M: 212Tổng: 66.798
AnGiang 2021TN DG2372 V3
NC: 76.205M: 212Tổng: 76.417
AnGiang 2021TN DG2372 V2
NC: 78.787M: 212Tổng: 78.999
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
NC: 67.994M: 212Tổng: 68.206
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
NC: 70.853M: 212Tổng: 71.065

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
V05645Điện năng3.15 kWh1.864
ZV999Vât liệu khác2 %
V04784Dầu hỏa0.25 lít18.909
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II2.7 giờ18.110
Máy TC
ZM999Máy khác5 %
117251Tủ sấy3.07 giờ2.003
M01731Cân kỹ thuật0.25 giờ1.052
M01741Cân phân tích0.25 giờ1.325

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.01006

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng (mã DA.01006) dao động từ 61.452 đến 83.142 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.01006 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.01006 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng gồm những gì?

Định mức DA.01006 gồm: vật liệu (Điện năng, Vât liệu khác, Dầu hỏa); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Máy khác, Tủ sấy).

Đơn vị tính của Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm khối lượng riêng của xi măng là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết