DA.01007

Thí nghiệm độ mịn của xi măng

Đơn vị: mẫu
114.846 đ
/mẫu · tham chiếu
114.846 đ124.146 đ

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm độ mịn của xi măng (mã DA.01007, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 101.150136.850 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/mẫu)
20202021118k124k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
VL: 22.355NC: 50.753M: 41.738Tổng: 114.846
AnGiang 2021TN DG2372 V3
VL: 22.355NC: 58.085M: 41.738Tổng: 122.178
AnGiang 2021TN DG2372 V2
VL: 22.355NC: 60.053M: 41.738Tổng: 124.146
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 22.261NC: 51.826M: 41.738Tổng: 115.825
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 22.261NC: 54.006M: 41.738Tổng: 118.005

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
V05645Điện năng2.99 kWh1.864
ZV999Vât liệu khác2 %
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II3.27 giờ18.110
Máy TC
ZM999Máy khác5 %
117251Tủ sấy2.92 giờ2.003
M01731Cân kỹ thuật0.25 giờ1.052

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.01007

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm độ mịn của xi măng là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm độ mịn của xi măng (mã DA.01007) dao động từ 101.150 đến 136.850 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.01007 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.01007 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm độ mịn của xi măng gồm những gì?

Định mức DA.01007 gồm: vật liệu (Điện năng, Vât liệu khác); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Máy khác, Tủ sấy).

Đơn vị tính của Thí nghiệm độ mịn của xi măng là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm độ mịn của xi măng là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết