DA.03003

Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát

Đơn vị: mẫu
105.329 đ
/mẫu · tham chiếu
104.229 đ115.265 đ

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát (mã DA.03003, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 92.572125.245 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/mẫu)
20202021107k115k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
VL: 29.208NC: 54.223M: 21.898Tổng: 105.329
AnGiang 2021TN DG2372 V3
VL: 29.208NC: 62.056M: 21.898Tổng: 113.162
AnGiang 2021TN DG2372 V2
VL: 29.208NC: 64.159M: 21.898Tổng: 115.265
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 26.961NC: 55.370M: 21.898Tổng: 104.229
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 26.961NC: 57.698M: 21.898Tổng: 106.557

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
V05645Điện năng16.4 kWh1.864
ZV999Vât liệu khác2 %
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II8.5 giờ18.110
Máy TC
117251Tủ sấy16 giờ2.003
ZM999Máy khác5 %
M01731Cân kỹ thuật0.25 giờ1.052

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.03003

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát (mã DA.03003) dao động từ 92.572 đến 125.245 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.03003 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.03003 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát gồm những gì?

Định mức DA.03003 gồm: vật liệu (Điện năng, Vât liệu khác); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Tủ sấy, Máy khác).

Đơn vị tính của Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn của cát là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết