DA.03013

Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát

Đơn vị: mẫu
651.527 đ
/mẫu · tham chiếu
651.527 đ866.496 đ

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát (mã DA.03013, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 648.292877.101 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/mẫu)
20202021866k737k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
VL: 67.696NC: 466.320M: 117.511Tổng: 651.527
AnGiang 2021TN DG2372 V3
VL: 67.696NC: 533.684M: 117.511Tổng: 718.891
AnGiang 2021TN DG2372 V2
VL: 67.696NC: 551.765M: 117.511Tổng: 736.972
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 62.488NC: 476.178M: 300.931Tổng: 839.597
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 62.488NC: 496.205M: 307.803Tổng: 866.496

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
V05645Điện năng12.3 kWh1.864
ZV999Vât liệu khác10 %
V07126Khay men0.4 cái20.000
V00900Bình tỷ trọng0.3 cái35.000
V07919Nhiệt kế0.03 cái120.000
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II9.4 giờ18.110
Máy TC
M01731Cân kỹ thuật14.4 giờ1.052
117251Tủ sấy12 giờ2.003
M09681Máy hút ẩm12 giờ1.238
ZM999Máy khác10 %

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.03013

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát (mã DA.03013) dao động từ 648.292 đến 877.101 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.03013 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.03013 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát gồm những gì?

Định mức DA.03013 gồm: vật liệu (Điện năng, Vât liệu khác, Khay men); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Cân kỹ thuật, Tủ sấy).

Đơn vị tính của Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm độ chặt tương đối của cát là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết