DA.10004

Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7

Đơn vị: mẫu
21.964 đ
/mẫu · tham chiếu
21.964 đ25.461 đ

Tổng hợp nhanh: Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 (mã DA.10004, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 19.99227.048 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/mẫu)
2020202123k25k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
VL: 671NC: 19.087M: 2.206Tổng: 21.964
AnGiang 2021TN DG2372 V3
VL: 671NC: 21.844M: 2.206Tổng: 24.721
AnGiang 2021TN DG2372 V2
VL: 671NC: 22.584M: 2.206Tổng: 25.461
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 620NC: 19.490M: 2.206Tổng: 22.316
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 620NC: 20.310M: 2.206Tổng: 23.136

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
V05645Điện năng0.12 kWh1.864
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II1 giờ18.110
Máy TC
M12621Máy nén thủy lực 50T0.2 giờ4.043

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.10004

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 là bao nhiêu?

Đơn giá Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 (mã DA.10004) dao động từ 19.992 đến 27.048 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.10004 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.10004 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 gồm những gì?

Định mức DA.10004 gồm: vật liệu (Điện năng); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Máy nén thủy lực 50T).

Đơn vị tính của Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 là gì?

Đơn vị tính của Ép mẫu mẫu vữa lập phương 70,7 x 70,7 x 70,7 là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết