DA.21105

Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt

Đơn vị: mẫu
114.818 đ
/mẫu · tham chiếu

Tổng hợp nhanh: Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt (mã DA.21105, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 97.595132.041 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2011TNVL DG2178
VL: 20.373NC: 86.928M: 7.517Tổng: 114.818

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
ZV999Vât liệu khác10 %
V05645Điện năng2.05 kWh1.864
V07971Nước cất2 lít4.000
V00026Amoni hydroxit (NH4OH)0.1 kg60.000
V07919Nhiệt kế0.005 cái120.000
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II4.8 giờ18.110
Máy TC
ZM999Máy khác5 %
M01731Cân kỹ thuật2.5 giờ1.052
117251Tủ sấy2 giờ2.003
M06061Máy chưng cất nước0.5 giờ1.048

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.21105

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt là bao nhiêu?

Đơn giá Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt (mã DA.21105) dao động từ 97.595 đến 132.041 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.21105 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.21105 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt gồm những gì?

Định mức DA.21105 gồm: vật liệu (Vât liệu khác, Điện năng, Nước cất); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Máy khác, Cân kỹ thuật).

Đơn vị tính của Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt là gì?

Đơn vị tính của Thí nghiệm đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần cỡ hạt là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết