DA.25010

Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường

Đơn vị: 1 chỉ tiêu
406.568 đ
/1 chỉ tiêu · tham chiếu
406.568 đ554.536 đ

Tổng hợp nhanh: Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường (mã DA.25010, ĐVT: 1 chỉ tiêu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 414.265560.476 đ/1 chỉ tiêu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/1 chỉ tiêu)
20202021555k476k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021TN DG2372 V4
VL: 1.175NC: 379.563M: 25.830Tổng: 406.568
AnGiang 2021TN DG2372 V3
VL: 1.175NC: 434.394M: 25.830Tổng: 461.399
AnGiang 2021TN DG2372 V2
VL: 1.175NC: 449.111M: 25.830Tổng: 476.116
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
NC: 387.587M: 150.648Tổng: 538.235
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
NC: 403.888M: 150.648Tổng: 554.536

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.25010

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường là bao nhiêu?

Đơn giá Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường (mã DA.25010) dao động từ 414.265 đến 560.476 đ/1 chỉ tiêu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.25010 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.25010 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức DA.25010 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường là gì?

Đơn vị tính của Phân tích vật liệu bitum, độ nhớt của nhựa đường là 1 chỉ tiêu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết