DA.27010

Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường

Đơn vị: mẫu
372.730 đ
/mẫu · tham chiếu

Tổng hợp nhanh: Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường (mã DA.27010, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 316.821428.639 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2011TNVL DG2178
VL: 1.185NC: 362.199M: 9.346Tổng: 372.730

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
ZV999Vât liệu khác2 %
V12553Xăng0.06 lít19.364
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II20 giờ18.110
Máy TC
M17381Tenxômét9.6 giờ927
ZM999Máy khác5 %

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.27010

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường là bao nhiêu?

Đơn giá Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường (mã DA.27010) dao động từ 316.821 đến 428.639 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.27010 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.27010 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường gồm những gì?

Định mức DA.27010 gồm: vật liệu (Vât liệu khác, Xăng); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Tenxômét, Máy khác).

Đơn vị tính của Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường là gì?

Đơn vị tính của Phân tích vật liệu bi tum, chỉ tiêu độ nhớt của nhựa đường là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết