DA.30004

Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt

Đơn vị: mẫu
189.259 đ
/mẫu · tham chiếu

Tổng hợp nhanh: Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt (mã DA.30004, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 160.870217.648 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2011TNVL DG2178
VL: 593NC: 181.100M: 7.566Tổng: 189.259

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
ZV999Vât liệu khác2 %
V12553Xăng0.03 lít19.364
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II10 giờ18.110
Máy TC
M17381Tenxômét8 giờ927
ZM999Máy khác2 %

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.30004

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt là bao nhiêu?

Đơn giá Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt (mã DA.30004) dao động từ 160.870 đến 217.648 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.30004 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.30004 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt gồm những gì?

Định mức DA.30004 gồm: vật liệu (Vât liệu khác, Xăng); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Tenxômét, Máy khác).

Đơn vị tính của Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt là gì?

Đơn vị tính của Tính năng cơ lý của màng sơn, chỉ tiêu độ nhớt là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết