MK.01101

Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW

Đơn vị: tấn
22.228.418 đ
/tấn · tham chiếu
22.228.418 đ25.638.913 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW (mã MK.01101, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 20.622.28227.900.734 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LDM DG2372 V4
VL: 2.695.647NC: 16.479.143M: 3.053.628Tổng: 22.228.418
AnGiang 2021LDM DG2372 V3
VL: 2.695.647NC: 18.859.651M: 3.361.894Tổng: 24.917.192
AnGiang 2021LDM DG2372 V2
VL: 2.695.647NC: 19.498.642M: 3.444.624Tổng: 25.638.913

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu MK.01101

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW (mã MK.01101) dao động từ 20.622.282 đến 27.900.734 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu MK.01101 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu MK.01101 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức MK.01101 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt Turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤50MW là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết