MK.02101

Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW

Đơn vị: tấn
13.664.498 đ
/tấn · tham chiếu
13.664.498 đ15.954.314 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW (mã MK.02101, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 12.775.09117.283.947 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LDM DG2372 V4
VL: 694.278NC: 11.628.003M: 1.342.217Tổng: 13.664.498
AnGiang 2021LDM DG2372 V3
VL: 694.278NC: 13.307.736M: 1.467.731Tổng: 15.469.745
AnGiang 2021LDM DG2372 V2
VL: 694.278NC: 13.758.620M: 1.501.416Tổng: 15.954.314

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu MK.02101

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW (mã MK.02101) dao động từ 12.775.091 đến 17.283.947 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu MK.02101 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu MK.02101 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức MK.02101 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt Turbin khí và phụ kiện bằng kích rút - Công suất ≤ 150MW là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết