ML.02101

Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW

Đơn vị: tấn
8.710.506 đ
/tấn · tham chiếu
8.710.506 đ10.145.061 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW (mã ML.02101, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 8.130.83011.000.534 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LDM DG2372 V4
VL: 633.670NC: 7.623.971M: 452.865Tổng: 8.710.506
AnGiang 2021LDM DG2372 V3
VL: 633.670NC: 8.725.298M: 482.511Tổng: 9.841.479
AnGiang 2021LDM DG2372 V2
VL: 633.670NC: 9.020.923M: 490.468Tổng: 10.145.061

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu ML.02101

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW (mã ML.02101) dao động từ 8.130.830 đến 11.000.534 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu ML.02101 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu ML.02101 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức ML.02101 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt máy phát turbin khí bằng kích rút - Công suất máy ≤150 MW là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết