MM.01004

Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T

Đơn vị: tấn
7.116.051 đ
/tấn · tham chiếu
7.116.051 đ8.248.753 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T (mã MM.01004, ĐVT: tấn) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 6.622.5978.959.985 đ/tấn tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LDM DG2372 V4
VL: 259.480NC: 5.833.799M: 1.022.772Tổng: 7.116.051
AnGiang 2021LDM DG2372 V3
VL: 259.480NC: 6.676.537M: 1.073.052Tổng: 8.009.069
AnGiang 2021LDM DG2372 V2
VL: 259.480NC: 6.902.726M: 1.086.547Tổng: 8.248.753

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu MM.01004

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T (mã MM.01004) dao động từ 6.622.597 đến 8.959.985 đ/tấn tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu MM.01004 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu MM.01004 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức MM.01004 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤50T là tấn. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết