MO.06304

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm

Đơn vị: 100m
42.051.972 đ
/100m · tham chiếu
42.051.972 đ45.029.380 đ

Tổng hợp nhanh: Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm (mã MO.06304, ĐVT: 100m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 37.252.85250.400.917 đ/100m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021LDM DG2372 V4
VL: 25.697.057NC: 16.168.247M: 186.668Tổng: 42.051.972
AnGiang 2021LDM DG2372 V3
VL: 25.697.057NC: 18.503.835M: 198.409Tổng: 44.399.301
AnGiang 2021LDM DG2372 V2
VL: 25.697.057NC: 19.130.763M: 201.560Tổng: 45.029.380

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu MO.06304

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm là bao nhiêu?

Đơn giá Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm (mã MO.06304) dao động từ 37.252.852 đến 50.400.917 đ/100m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu MO.06304 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu MO.06304 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức MO.06304 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm là gì?

Đơn vị tính của Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 8m, ĐK ống 108mm, dày 4mm là 100m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết