SB.85111

Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng

Đơn vị: m2
121.051 đ
/m2 · tham chiếu
121.051 đ134.614 đ

Tổng hợp nhanh: Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng (mã SB.85111, ĐVT: m2) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 110.886150.023 đ/m2 tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/m2)
20202021135k134k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021SC DG2372 V4
VL: 51.120NC: 69.931Tổng: 121.051
AnGiang 2021SC DG2372 V3
VL: 51.120NC: 80.034Tổng: 131.154
AnGiang 2021SC DG2372 V2
VL: 51.120NC: 82.745Tổng: 133.865
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 60.852NC: 70.737Tổng: 131.589
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 60.852NC: 73.762Tổng: 134.614

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu SB.85111

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng là bao nhiêu?

Đơn giá Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng (mã SB.85111) dao động từ 110.886 đến 150.023 đ/m2 tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu SB.85111 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu SB.85111 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức SB.85111 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng là gì?

Đơn vị tính của Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng là m2. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết