SB.85616

Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm

Đơn vị: 10m
370.297 đ
/10m · tham chiếu
370.297 đ394.826 đ

Tổng hợp nhanh: Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm (mã SB.85616, ĐVT: 10m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 327.566443.177 đ/10m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/10m)
20202021389k395k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021SC DG2372 V4
VL: 236.428NC: 133.869Tổng: 370.297
AnGiang 2021SC DG2372 V3
VL: 236.428NC: 153.208Tổng: 389.636
AnGiang 2021SC DG2372 V2
VL: 236.428NC: 158.398Tổng: 394.826
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 247.743NC: 135.412Tổng: 383.155
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 247.743NC: 141.201Tổng: 388.944

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu SB.85616

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm là bao nhiêu?

Đơn giá Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm (mã SB.85616) dao động từ 327.566 đến 443.177 đ/10m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu SB.85616 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu SB.85616 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức SB.85616 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm là gì?

Đơn vị tính của Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 22,2mm là 10m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết