SB.85617

Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm

Đơn vị: 10m
414.118 đ
/10m · tham chiếu
414.118 đ440.478 đ

Tổng hợp nhanh: Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm (mã SB.85617, ĐVT: 10m) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 366.038495.227 đ/10m tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Lịch sử đơn giá (đ/10m)
20202021435k440k

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2021SC DG2372 V4
VL: 270.259NC: 143.859Tổng: 414.118
AnGiang 2021SC DG2372 V3
VL: 270.259NC: 164.641Tổng: 434.900
AnGiang 2021SC DG2372 V2
VL: 270.259NC: 170.219Tổng: 440.478
AnGiang 2020XD DM10 V4 2179
VL: 283.205NC: 145.517Tổng: 428.722
AnGiang 2020XD DM10 V3 2179
VL: 283.205NC: 151.739Tổng: 434.944

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu SB.85617

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm là bao nhiêu?

Đơn giá Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm (mã SB.85617) dao động từ 366.038 đến 495.227 đ/10m tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu SB.85617 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu SB.85617 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm gồm những gì?

Tra cứu chi tiết hao phí định mức SB.85617 tại DuToanXD.com.

Đơn vị tính của Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm là gì?

Đơn vị tính của Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp - Đường kính ống 25,4mm là 10m. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết