M10141

Máy kéo nén uốn thủy lực 100T

Máy thi côngĐơn vị: giờ
19.732 đ
AnGiang 2011TNVL

Vật tư tương đương — so sánh giá

Rẻ → Đắt

Giá ca máy (bộ đơn giá Sở XD)

AnGiang
2011TNVL DG2178— xem đơn giá →
19.732 đ

Công tác có dùng vật tư này

DA.36001Thí nghiệm uốn thép tròn, dẹt, mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn, thép tròn hoạc mối hàn thép tròn có f6-f10, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h <=6mm.DA.36002Thí nghiệm uốn thép tròn, dẹt, mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn, thép tròn hoạc mối hàn thép tròn có f12-f18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h <=10mm.DA.36003Thí nghiệm uốn thép tròn, dẹt, mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn, thép tròn hoạc mối hàn thép tròn có f20-f25, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h <=16mm.DA.36004Thí nghiệm uốn thép tròn, dẹt, mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn, thép tròn hoạc mối hàn thép tròn có f28-f32, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h <=20mm.DA.36005Thí nghiệm uốn thép tròn, dẹt, mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn, thép tròn hoạc mối hàn thép tròn có f36-f45, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h >20mm.DA.39001Mô đun đàn hồi thép tròn thép dẹt, cốt thép f6 - f12 hoặc thép dẹt có thiết diện So <=100mm2DA.39002Mô đun đàn hồi thép tròn thép dẹt, cốt thép f12 - f18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100 <So <=250mm2DA.39003Mô đun đàn hồi thép tròn thép dẹt, cốt thép f20 - f25 hoặc thép dẹt có thiết diện 250 <So <=500mm2DA.39004Mô đun đàn hồi thép tròn thép dẹt, cốt thép f28 - f32 hoặc thép dẹt có thiết diện 500 <So <=800mm2DA.39005Mô đun đàn hồi thép tròn thép dẹt, cốt thép f36 - f45 hoặc thép dẹt có thiết diện So >1000mm2

Tra cứu đầy đủ theo tỉnh

Xem đơn giá Máy kéo nén uốn thủy lực 100T theo từng tỉnh thành, so sánh giữa các đợt CBG.

Tra cứu giá vật tư →

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. · Tra cứu chi tiết