V02119

Choòng nón xoay loại K

Vật liệuĐơn vị: cái
2.160.000 đ
AnGiang 2016XD

Vật tư tương đương — so sánh giá

Rẻ → Đắt

Giá vật liệu (bộ đơn giá Sở XD)

AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4— xem đơn giá →
2.160.000 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3— xem đơn giá →
2.160.000 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2— xem đơn giá →
2.160.000 đ

Công tác có dùng vật tư này

AC.34311Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mmAC.34312Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mmAC.34313Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mmAC.34321Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mmAC.34322Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mmAC.34323Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmAC.34331Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mmAC.34332Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mmAC.34333Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mmAC.34341Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mmAC.34342Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mmAC.34343Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm

Tra cứu đầy đủ theo tỉnh

Xem đơn giá Choòng nón xoay loại K theo từng tỉnh thành, so sánh giữa các đợt CBG.

Tra cứu giá vật tư →

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. · Tra cứu chi tiết