V11284

Thép dầm I và kích các loại

Vật liệuĐơn vị: kg
13.500 đ
13.50016.555
AnGiang 2021KS

Lịch sử giá qua các năm

-4.0%/năm20162021
↑17k20162017↓14k2021

Giá vật liệu (bộ đơn giá Sở XD)

AnGiang
2021KS DG2372 V4— xem đơn giá →
13.500 đ
AnGiang
2021KS DG2372 V3— xem đơn giá →
13.500 đ
AnGiang
2021KS DG2372 V2— xem đơn giá →
13.500 đ
AnGiang
2017KS DG472— xem đơn giá →
16.555 đ
AnGiang
2016KS DG1175 V4— xem đơn giá →
16.555 đ
AnGiang
2016KS DG1175 V3— xem đơn giá →
16.555 đ
AnGiang
2016KS DG1175 Vung II— xem đơn giá →
16.555 đ

Công tác có dùng vật tư này

CQ.15001Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấnCQ.15002Nén cọc bê tông, địa hình khô ráo cọc neo có đủ, cấp tải trọng nén 51 - 100 tấnCQ.15003Nén cọc bê tông, địa hình lầy lội cọc neo có đủ, cấp tải trọng nén đến 50 tấnCQ.15004Nén cọc bê tông địa hình lầy lội cọc neo có đủ, cấp tải trọng nén đủ 51 - 100 tấnCE.12510Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TCE.12511Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TCE.12512Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 51T-100TCE.12513Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện Địa hình lầy lội cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TCE.12514Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện Địa hình lầy lội cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 51T-100T

Tra cứu đầy đủ theo tỉnh

Xem đơn giá Thép dầm I và kích các loại theo từng tỉnh thành, so sánh giữa các đợt CBG.

Tra cứu giá vật tư →

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. · Tra cứu chi tiết