DA.32005

Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt

Đơn vị: mẫu
210.895 đ
/mẫu · tham chiếu

Tổng hợp nhanh: Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt (mã DA.32005, ĐVT: mẫu) có đơn giá tham chiếu dao động khoảng 179.261242.529 đ/mẫu tùy theo đơn giá địa phương và năm áp dụng.

Đơn giá theo bộ đơn giá

AnGiang 2011TNVL DG2178
VL: 5.508NC: 199.934M: 5.453Tổng: 210.895

Định mức hao phí / 1 mẫu

Vật liệu
V12589Xi măng PC405 kg1.080
ZV999Vât liệu khác2 %
Nhân công
N2607GNhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II11.04 giờ18.110
Máy TC
M04071Kính hiển vị7.2 giờ743
ZM999Máy khác2 %

Tra cứu đầy đủ & lập dự toán

So sánh giá 63 tỉnh, xem hao phí chi tiết, lập dự toán theo TT 11/2021.

Tra cứu DA.32005

Câu hỏi thường gặp

Đơn giá Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt là bao nhiêu?

Đơn giá Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt (mã DA.32005) dao động từ 179.261 đến 242.529 đ/mẫu tùy theo đơn giá và thời điểm áp dụng.

Mã hiệu DA.32005 tra cứu ở đâu?

Mã hiệu DA.32005 là mã định mức xây dựng theo hệ thống Bộ Xây dựng Việt Nam. Tra cứu đầy đủ định mức, đơn giá, hao phí chi tiết tại DuToanXD.com.

Hao phí định mức Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt gồm những gì?

Định mức DA.32005 gồm: vật liệu (Xi măng PC40, Vât liệu khác); nhân công (Nhân công bậc 6,0/7 - Nhóm II); máy thi công (Kính hiển vị, Máy khác).

Đơn vị tính của Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt là gì?

Đơn vị tính của Phân tích than, chỉ tiêu phân tích cỡ hạt là mẫu. Khối lượng dự toán được tính theo đơn vị này khi lập dự toán xây dựng.

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. Cần thẩm tra với CBG gốc của Sở XD trước khi sử dụng chính thức. · Tra cứu chi tiết