M1734

Tàu kéo và phục vụ thi công thủy 360CV

Máy thi côngĐơn vị: ca
6.040.939 đ
2.293.9826.643.545
AnGiang 2021XD

Lịch sử giá qua các năm

+14.2%/năm20132021
↓2294k201320162020↑6644k2021

Giá ca máy (bộ đơn giá Sở XD)

AnGiang
2021XD DG2372 V4— xem đơn giá →
6.040.939 đ
AnGiang
2021XD DG2372 V3— xem đơn giá →
6.295.467 đ
AnGiang
2021XD DG2372 V2— xem đơn giá →
6.643.545 đ
AnGiang
2020XD DM10 V2 2179— xem đơn giá →
5.780.928 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4— xem đơn giá →
3.912.866 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3— xem đơn giá →
4.119.583 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2— xem đơn giá →
4.254.680 đ
AnGiang
2013XDBS 1772 1091— xem đơn giá →
2.293.982 đ
AnGiang
2013XDBS1172 1091— xem đơn giá →
2.293.982 đ

Công tác có dùng vật tư này

AB.71110Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏngAB.71120Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát phaAB.71130Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịnAB.71140Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dínhAB.71150Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứngAB.71210Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏngAB.71220Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát phaAB.71230Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịnAB.71240Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dínhAB.71250Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứngAB.71310Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏngAB.71320Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Tra cứu đầy đủ theo tỉnh

Xem đơn giá Tàu kéo và phục vụ thi công thủy 360CV theo từng tỉnh thành, so sánh giữa các đợt CBG.

Tra cứu giá vật tư →

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. · Tra cứu chi tiết