M1732

Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) 1200CV

Máy thi côngĐơn vị: ca
21.242.778 đ
12.802.77322.140.754
AnGiang 2021XD

Lịch sử giá qua các năm

+10.8%/năm20162021
↓13286k20162020↑22141k2021

Vật tư tương đương — so sánh giá

Rẻ → Đắt

Giá ca máy (bộ đơn giá Sở XD)

AnGiang
2021XD DG2372 V4— xem đơn giá →
21.242.778 đ
AnGiang
2021XD DG2372 V3— xem đơn giá →
21.622.065 đ
AnGiang
2021XD DG2372 V2— xem đơn giá →
22.140.754 đ
AnGiang
2020XD DM10 V4 2179— xem đơn giá →
18.193.727 đ
AnGiang
2020XD DM10 V3 2179— xem đơn giá →
18.573.014 đ
AnGiang
2020XD DM10 V2 2179— xem đơn giá →
19.091.703 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4— xem đơn giá →
12.802.773 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3— xem đơn giá →
13.094.972 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2— xem đơn giá →
13.285.934 đ

Công tác có dùng vật tư này

AB.81310Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnAB.81320Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏiAB.81330Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dínhAB.81340Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứngAB.81350Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 mAB.82110Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp IIAB.82120Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IVAB.82210Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 mAB.91211Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầuAB.91221Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 kmAB.91222Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 kmAB.91223Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km

Tra cứu đầy đủ theo tỉnh

Xem đơn giá Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) 1200CV theo từng tỉnh thành, so sánh giữa các đợt CBG.

Tra cứu giá vật tư →

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. · Tra cứu chi tiết