V11331

Thép hình

Vật liệuĐơn vị: tấn
13.500.000 đ
13.500.00014.545.000
AnGiang 2021LDM

Lịch sử giá qua các năm

-1.5%/năm20162021
↑14545k2016↓13500k2021

Vật tư tương đương — so sánh giá

Rẻ → Đắt

Giá vật liệu (bộ đơn giá Sở XD)

AnGiang
2021LDM DG2372 V4— xem đơn giá →
13.500.000 đ
AnGiang
2021LDM DG2372 V3— xem đơn giá →
13.500.000 đ
AnGiang
2021LDM DG2372 V2— xem đơn giá →
13.500.000 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V4— xem đơn giá →
14.545.000 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V3— xem đơn giá →
14.545.000 đ
AnGiang
2016XD LD SC DG1172 1173 1174 V2— xem đơn giá →
14.545.000 đ

Công tác có dùng vật tư này

SC.22010Thay các bộ phận cầu sắt không dùng dàn giáoSC.22020Thay các bộ phận cầu sắt có dùng dàn giáoMR.10101Gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí động, vít tải, các loại gầu tải)MR.10201Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói)MR.10301Gia công thiết bị băng tải các loại, xích cào, cấp liệu tấmMR.10401Gia công thiết bị dạng phễu kết (cửa chia liệu, cửa tháo liệu, cấp liệu rung, cửa rút clinker, cấp liệu tấm, phần thép cho cấp liệu tấm)MR.10501Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệMR.10601Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khácMR.10701Gia công thiết bị dạng xyclon (bao gồm các loại bồn bể, thùng chứa, két chứa, cyclon, máy đánh đống, máy cào và các thiết bị dỡ tải và xếp bao xuống tàu)MR.10801Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nângMR.11001Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tảiMR.11101Gia công vỏ đầu ra và vào máy nghiền bi, vỏ phân ly máy nghiền, các thiết bị bảo vệ, hộp các thiết bị chỉ báo, chụp phân phối, giải âm cho quạt

Tra cứu đầy đủ theo tỉnh

Xem đơn giá Thép hình theo từng tỉnh thành, so sánh giữa các đợt CBG.

Tra cứu giá vật tư →

Số liệu tham chiếu từ cơ sở dữ liệu đơn giá xây dựng Việt Nam. · Tra cứu chi tiết